跳到主要內容區

 

 

 

Application Guide to Chienkuo Technology University Industry-Academia Collaboration Programs

  • 申請資格:高中畢業;不具中華民國國籍、非港澳及中國大陸地區身份、不具僑生資格。

  • Tư cách đăng ký: Tốt nghiệp THPT, không cần quốc tịch Đài Loan, trừ quốc tịch các nước Hongkong với Trung Quốc, không cần với tư cách học sinh gốc Hoa

  • 華語能力須達TOCFL A1以上能力證明
    Học sinh đăng ký lớp chuyên ban VHVL , khả năng tiếng Hoa cần phải đạt  TOCFL A1 trở lên ;

  • 入學時間:春季班2月
    Thời gian nhập học: Lớp mùa thu tháng 2

  • 修業年限:學士班為4~6年
    Thời gian học: Đại học 4〜6 năm.

  • 畢業應修學分:大學畢業應修學分達128學分;(實際修讀學分數依各系所要求)
    Credits required for graduation: 128 credits required for graduation
    Học phần tốt nghiệp cần thiết: Với hệ đại học là 128 học phần. Số học phần tốt nghiệp thực tế còn phải dựa theo quy định riêng của các khoa.

學院Vin

新南向產學合作專班招生系所專班
Khoa/ Ngành

核定招生名額
Phê duy
t ch tiêu

工程學院
H
c vin k thut

電子工程系

Vin nghiên cu khoa k thut đin t

審核中

機械工程系

Vin nghiên cu khoa công ngh chế to

審核中

土木工程系

Khoa k thut xây dng

審核中

生活科技學院生活科技學院

Hc vin khoa hc và đời sng

美容系

Khoa làm đẹp

審核中

觀光系

Khoa du lch

審核中

招生名額 S Lượng

審核中

 

  • 每學期招生名額將根據實際情況規定 .

                   S lượng tuyn sinh cho mi hc k s được xác định da trên điều kin thc tế.

  • 畢業應修學分:本專班畢業應修學分至少為144~146學分,實際學分數依招生系所規定
    Tín chỉ cần để tốt nghiệp: Tín chỉ cần để tốt nghiệp lớp chuyên ban này tối thiểu là 144~146 tín chỉ, số tín chỉ thực tế phụ thuộc vào quy định của bộ phận tuyển sinh.
聯絡E-mail: oia-register@ctu.edu.tw  / contact usleave messages

TEL:+886-47116392 / +886-47111111ext.1724~1728