跳到主要內容區

115學年度新南向國際學生產學合作專班學雜費收費標準表(Industry-Academia Collaboration Programs)

115學年度新南向國際學生產學合作專班學雜費收費標準表

Bảng tiêu chuẩn thu học phí và tạp phí hệ chuyên ban hợp tác doanh nghiệp cho sinh viên quốc tế Tân Hướng Nam, năm học 2026.

Chienkuo Technology University Tuition and Fees Standard
(2026 Industry-Academia Collaboration Programs)

  • 本校學雜費、學分費及住宿費每學年依規定調整,以下僅供參考。

Học phí, tạp phí, phí tín chỉ và phí ký túc xá của trường được điều chỉnh theo quy định mỗi năm học, thông tin dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo.

Tuition and fees, credit fees and housing expenses may be adjusted every year. Information below is for your reference only.

匯率計算 1(美金)30(新臺幣)USD 1 = TWD30(依實際匯率為準)

A】學雜費 Học phí và tạp phí/ Tuition and Miscellaneous Fees(大學部Undergraduate)

大學部/研究所

Hệ đại học / Undergraduate /Graduate School

學費明細/danh mục phí/ Payment Detail (NTD per semester)

學院

Viện

 College

A

BPhí khác/ Other Expenses

合計

Tổng cộng Total

學雜費

Học phí /phụ phí Tuition & Miscellaneous Fee

保險費

Bảo hiểm Insurance

其他雜支Phí khác Other charge

住宿費

Phí ktx (6 người/phòng)

Accommodation Fees (6-bed room)

新生

Sinh viên mới từ học kỳ 1-3

Freshman

1st to 3rd semester

工程類

Viện cơ khí

College of Engineering

NT $54,220

【獎助減免50%

NT $3,000
NT $4,956

NT$3,660

NT $9,100

NT $42870

NT $44,826

生活科技學院

Viện công nghệ đời sống

College of Living Technology

NT$47,256

【獎助減免50%

NT $3,000
NT $4,956

NT$3,660

NT $9,100

NT $39,388

NT $41,344

舊生

Từ học kỳ 4 trở đi

From 4th semester

工程類

Viện cơ khí

College of Engineering

NT$54,220

NT $4,956

NT$3,660

Option

Tự chọn

NT $62,836

生活科技學院

Viện công nghệ đời sống

College of Living Technology

NT$47,256

NT $4,956

NT$3,660

NT $55,872

學雜/ Học phí/ Tuition Fee:

產學合作專班符合資格之學生,前三學期每學期學雜費為新臺幣 27,110 元(含華語密集課程費用)。

Sinh viên đủ điều kiện của lớp chuyên ban hợp tác doanh nghiệp: học phí và tạp phí mỗi học kỳ trong ba học kỳ đầu là 27,110 Đài Tệ(đối với Viện cơ khí) 23,628Đài Tệ (đối với Viện công nghệ đời sống)

 (bao gồm chi phí khóa học tiếng Trung tăng cường).

In the 1st ~3rd semseter, the Tuition & Miscellaneous Fee in each semester for qualified students of IAC program is NT$ 27,110(with College of Engineering) and 23,628NT (with College of Living Technology) (including intensive Chinese courses fee).

生活費/ Phí sinh hoạt/ Living Cost:

Phí sinh hoạt thông thường từ 8,000NT- 10,000NT/ tháng

Basic cost of living is about NT$8,000 to NT$10,000 (approx. US$ 267~333 per month.)

備註:實際收費依據當年度教育部審定為準

Việc thu phí thực tế sẽ căn cứ theo kết quả phê duyệt của Bộ Giáo dục trong năm học đó.

The actual situation is announced after the approval of the Ministry of Education of Taiwan.

  • 學雜費退費基準/ Quy định trả lại tiền học phí / Tuition Fee Refund Policy.
  1. 開學上課之日起算未逾課程1/3者,退還已繳學費之2/3

Nếu sinh viên xin nghỉ học trước khi kết thúc 1/3 học kỳ, sinh viên đó sẽ được trả lại 2/3 số tiền học phí .

If a student withdraws within the 1/3 of any semester, he or she shall receive 2/3 refund of payment.

  1. 開學上課時間已逾課程2/3,學費不予退還。

Nếu sinh viên xin thôi học khi đã vượt quá 2/3 thời gian học của học kỳ, các bạn sẽ không được trả lại học phí.

If a student withdraws within the 2/3 of any semester, he or she shall receive no refund of payment.

  1. 自開學上課日起,保險費皆不退還。

Tất cả các loại tiền bảo hiểm sẽ không được trả lại.

All the insurance fee is non-refundable once the semester begins.

【B】代辦費收費項目/ các loại phí khác / Other Expenses

費用Rate / phí tính cho 1 học kỳ / per Semester

金額NTD/ đài tệ

美金USD/ đô

醫療保險Medical Insurance / 全民健保National Health Insurance (continually stay in Taiwan more than 6 months)

Bảo hiểm y tế

3,000/4,956

100.0/165.2

平安保險費(每年議價)/ bảo hiểm bình an/ Student Insurance

698

23.3

電腦與網路通信費/Phí máy tính và phí Internet /Computer Internship & Internet User Fee

1,080

36.0

健康檢查費/Phí khám sức khỏe/ Freshman Health examination(Option)

950

32.0

居留證ARC (1 năm)/ phí thẻ cư trú cho 1 năm

1,000

33.0

住宿學生宿舍每生每學期/ phí KTX / Accommodation Fees: NT$9,100~13,450

校園內宿舍有4人或6人房,宿舍費用每學期新臺幣收費:

Ký túc xá sinh viên, phí ký túc xá mỗi sinh viên mỗi học kỳ là từ 9,100 đến 13,450 Tân Đài Tệ. Trong khuôn viên trường có phòng 4 người hoặc 6 người, phí ký túc xá được thu theo học kỳ.

Admitted undergraduate and graduate students may obtain a room shared with 4 or 6 students. The dormitory expense are about TWD13,450 for 4-bed rooms and TWD9,100 for 6-bed rooms per semester.

Type/per semester/ 1 học kỳ

新臺幣
NTD

美金
USD

宿舍

e Dorm

In option

Lựa chọn

四人房4-bed room

Loại phòng 4 người

六人房6-bed room

Loại phòng 6 người

13,450

9,100

448

303

實際收費標準依學生所在實習廠商宿舍狀況不同而定。

Mức phí thực tế sẽ thay đổi tùy thuộc vào điều kiện ký túc xá của công ty nơi sinh viên thực tập.

The rates are determined by various enterprises.

             

1:外國學生醫療保險(學生前六個月若無保險)è一學期新臺幣3,000(每個月500元,以6個月計算)

Lưu ý 1: Bảo hiểm y tế cho sinh viên nước ngoài (nếu sinh viên không có bảo hiểm trong sáu tháng đầu) 3.000 Đài tệ mỗi học kỳ (500 Đài tệ mỗi tháng, tính cho 6 tháng)

Note1: International Student Health Insurance (If students do not have their own coverage for the first six months)è NTD3,000/per semester ( per month NTD500, If students do not have their own coverage for the first six months)

2:全民健保(入學後第六個月開始)一學期新臺幣4,956(每月新臺幣826)

Lưu ý 2: Bảo hiểm Y tế Quốc gia (bắt đầu từ tháng thứ sáu sau khi nhập học) è 4.956 Đài tệ mỗi học kỳ (826 Đài tệ mỗi tháng)

Note2: National Health Insurance (starting from the sixth month of the enrollment) è NT$4,956/per semester (NT$ 826/ per month)

 

住宿費/ Phí ở ký túc xá/ rate for dormitory

宿舍介紹/ Giới thiệu kí túc xá /Dormitory introduce

項目/ danh mục

Items

付費週期

Chu kỳ thanh toán

Payment cycle

宿舍-Kí túc xá -Dormitory I

4-bed room

Phòng 4 người

6-bed room

Phòng 6 người

住宿費

Phí ở kí túc xá

Rent for occupancy

每學期

Mỗi học kỳ

Each semester

NT$13,450

USD448

NT$9,100

USD303

保證金

Tiền đặt cọc

Safety Deposit

每學年

Mỗi năm

Each academic year

NT$2,000USD67

(學年度結束時,如無須扣款,保證金將全額退還。

Phí sẽ được hoàn lại sau khi không ở trong ktx nữa.

Returned at end of academic year if no deductions required.)

冷氣費

Phí sử dụng điều hòa

Air-conditioning

依實際需求

Dựa theo nhu cầu thực tế.

Based on actual needs

儲值計費

Nạp thẻ dùng điều hòa

Prepaid Billing

住宿期間

Khoảng thời gian lưu trú

Periods of availability

每學期至期末考週的週日中午12

12 giờ trưa Chủ Nhật của tuần thi học kỳ thuộc mỗi học kỳ

It is available until 12:00pm on the Sunday following students’ final exams.

寒暑假住宿需要另外申請及付費;農曆過年期間宿舍全面閉館

Việc ở ký túc xá trong kỳ nghỉ đông và nghỉ hè phải đăng ký và nộp lệ phí riêng; ký túc xá sẽ đóng cửa hoàn toàn trong thời gian Tết Nguyên Đán.

You need to apply and pay separately for winter and summer vacations. The dormitory will be closed over the Lunar Chinese New Year period.

備註

Chú ý

Notes

每寢室有4位床位,且備有衛浴設備/ Phòng 4 người có phòng vệ sinh khép kín

Room with 4 beds: private bathroom

每寢室6個床位,同一層樓共用衛浴設備/ Phòng 6 người sử dụng nhà vệ sinh chung

Room with 6 beds: shared bathroom on the same floor

備註/ Chú ý/ Remark

    • 本校備有男女宿舍,所有外籍學生均可提出申請,校園內宿舍有四人房與六人房。

Nhà trường có trang bị ký túc xá nam nữ, tất cả sinh viên quốc tế đều có thể nộp đơn xin ở, ký túc xá trong trường cung cấp loại phòng 4 người và 6 người.

Dormitory for male/female students is available on campus and all foreign students can apply for it.

Website: https://studentaff.ctu.edu.tw/p/412-1003-2878.php?Lang=zh-tw

    • 國際學生產學專班學生,統一由學校安排分配入住合作廠商宿舍。

Sinh viên chuyên ban hợp tác sản học quốc tế sẽ do nhà trường thống nhất sắp xếp nội trú tại ký túc xá của doanh nghiệp đối tác.

CTU will arrange the Project Students to stay at dormitories from various enterprises.

    • 往返學校及廠商之交通及住宿費由學生負擔

Chi phí đi lại và ăn ở giữa nhà trường và đơn vị thực tập (doanh nghiệp) sẽ do sinh viên tự chi trả.

Transportation and accommodation charges and expenses are for account of student.

    • 宿舍申請時間:(第一期810日前、第二期120日前)

Thời gian đăng ký ký túc xá: Kỳ 1 hết hạn trước ngày 10/8, Kỳ 2 hết hạn trước ngày 20/1.

Application deadline: by August 10 for 1st semester and by January 20 for 2nd semester

瀏覽數: