跳到主要內容區
一般外籍生(Application Prospectus for International Students)

||||

114學年度外國學生招生須知(Application Prospectus for International Students)

一般外籍生General Foreign Students

  • 入學時間:秋季班9月入學(8/10報名截止)、春季班2月入學(12/15報名截止)
    Enrollment time: September for autumn class
    Thời gian nhập học:
    • Tháng 9 với khóa học mùa thu: thời hạn đăng kí là trước ngày 30/7. 
    • Tháng 2 với khóa học mùa xuân: thời hạn đăng kí là trước ngày 15/12. 
  • 修業年限:學士班為4~6年、碩士班為2~4年
    Length of study: 4~6 years for bachelor’s degree、2~4years for Master's degree
    Thời gian học: Đại học 4〜6 năm, thạc sĩ 2- 4 năm 
  • 畢業應修學分:大學畢業應修學分達128學分;研究所畢業應修達36學分;(實際修讀學分數依各系所要求)
    Credits required for graduation:
    • 128 credits required for graduation from Bachelor degree program;
    • 36 credits required for graduation from Master degree program
    • The actual number of credits for each program varies according to the regulations of each department.

Học phần tốt nghiệp cần thiết: Với hệ đại học là 128 học phần, hệ thạc sĩ là 36 học phần. 

Số học phần tốt nghiệp thực tế còn phải dựa theo quy định riêng của các khoa. 

  • 申請人請直接與本校在各國正式合作單位或直接透過本校報名,且勿透過其他管道。
    Applicants should directly register with CTU’s official cooperation units in various countries or directly through CTU, and do not use other unfamiliar organizations.
    Sinh viên nộp đơn trực tiếp với các đơn vị hợp tác chính thức của trường ở nhiều quốc gia khác nhau hoặc trực tiếp đăng kí thông qua trường và không được đăng kí thông qua các kênh khác. 

外國學生申請入學  International Students Application

  • 畢業應修學分:本專班畢業應修學分至少為144~146學分,實際學分數依招生系所規定
    Tín chỉ cần để tốt nghiệp: Tín chỉ cần để tốt nghiệp lớp chuyên ban này tối thiểu là 144~146 tín chỉ, số tín chỉ thực tế phụ thuộc vào quy định của bộ phận tuyển sinh.

招生系所 List of programs

TUYỂN SINH CÁC KHOA NGÀNH

本校課程教學以中文為主、英文為輔,非英語系國家之學生,須具備聽、說、讀、寫英語或中文能力。Course materials are mostly in Chinese, supplemented by English. Non-native English speakers must have adequate listening, speaking, reading and writing English or Chinese language skill.

院別College

viện

系所別

các khoa ngành
Department/Institute

研究所

nghiên cứu sinh
Graduate
School

大學部

hệ đại học
4 - Year
Bachelor degree

International Foundation Program

工程學院College of Engineering

học viện kỹ thuật

機械工程系暨製造科技研究所
Department of Mechanical Engineering
Graduate Institute of Manufacturing Technology

Khoa kỹ thuật cơ khí nghiên cứu công nghệ sản 

機械工程系先進車輛組
Department of Mechanical Engineering (Program of Advanced Vehicle Group)

khoa kỹ thuật cơ khí sửa chữa xe tiên tiến

   

電機工程系暨電機工程研究所
Department of Electrical Engineering Graduate Institute of Electrical Engineering

Khoa kỹ thuật điện cơ

電子工程系
Department of Electronic Engineering 

Khoa công nghệ điện 

 

土木工程系暨土木與防災研究所
Department of Civil Engineering
Graduate Institute of Disaster Prevention Engineering

Khoa nghiên cứu xây dựng và phòng chống thiên tai

設計暨管理學院
College of Design and Management

Học viện thiết kế và quản 

經營管理系服務與科技管理碩士班

Department  of Business Management

Khoa quản trị kinh doanh dịch vụ và công nghệ

 

商品與遊戲設計系

Department of Product and Game Design

Khoa thiết kế sản phảm và trò chơi

   

生活科技學院
College of Living Technology

Học viện khoa học và đời 

美容系暨美容科技研究所

Department of Beauty Science Graduate Institute of Beauty Technology

Khoa làm đẹp và nghiên cứu công nghệ làm đẹp

 

運動健康與休閒系
Department of Kinesiology, Health, and Leisure Studies

Khoa thể thao sức khỏe và giải trí

   

觀光系
Department of Tourism

Khoa du lịch

 

招生名額Enrolment Quota

số lượng tuyển sinh

Master Bachelor 1+4 Program
0 25 30

本校各系於當學年度核定招生總名額內,有本國學生未招足情形者,得以外國學生名額補足。Chienkuo Technology University may admit international students to take up places at the above departments available to local students within the approved admission quota for that academic year which remain vacant.

Nếu tổng số sinh viên trong nước trong chỉ tiêu tuyển sinh được phê duyệt cho năm học không đủ, chỉ tiêu sinh viên nước ngoài có thể được sử dụng để bù vào số chênh lệch.

申請人不具中文能力TOCFL A2證明時,請申請國際專修部1+4年華語先修課程先接學士課程。
If the applicant does not have the TOCFL A2 certificate of Chinese proficiency, please apply for the 1+4year Mandarin preparatory course of the International Foundation Program.

Sinh viên tại thời điểm đăng ký không có bằng tocfl A2, mời chuyển qua đăng ký lớp chuyên ban quốc [1+4] ( hệ đại học dự bị)

聯絡E-mail: oia-register@ctu.edu.tw  / contact usleave messages

TEL:+886-47116392 / +886-47111111ext.1724~1728