114學年度外國學生招生須知(Application Prospectus for International Students) |
一般外籍生General Foreign Students
Học phần tốt nghiệp cần thiết: Với hệ đại học là 128 học phần, hệ thạc sĩ là 36 học phần. Số học phần tốt nghiệp thực tế còn phải dựa theo quy định riêng của các khoa.
外國學生申請入學 International Students Application |
- 畢業應修學分:本專班畢業應修學分至少為144~146學分,實際學分數依招生系所規定
Tín chỉ cần để tốt nghiệp: Tín chỉ cần để tốt nghiệp lớp chuyên ban này tối thiểu là 144~146 tín chỉ, số tín chỉ thực tế phụ thuộc vào quy định của bộ phận tuyển sinh.
TUYỂN SINH CÁC KHOA NGÀNH |
||||
本校課程教學以中文為主、英文為輔,非英語系國家之學生,須具備聽、說、讀、寫英語或中文能力。Course materials are mostly in Chinese, supplemented by English. Non-native English speakers must have adequate listening, speaking, reading and writing English or Chinese language skill. | ||||
院別College viện |
系所別 các khoa ngành |
研究所 nghiên cứu sinh |
大學部 hệ đại học |
International Foundation Program |
工程學院College of Engineering học viện kỹ thuật |
機械工程系暨製造科技研究所 Khoa kỹ thuật cơ khí nghiên cứu công nghệ sản |
● | ● | ● |
機械工程系先進車輛組 khoa kỹ thuật cơ khí sửa chữa xe tiên tiến |
● | |||
電機工程系暨電機工程研究所 Khoa kỹ thuật điện cơ |
● | ● | ● | |
電子工程系 Khoa công nghệ điện |
● | ● | ||
土木工程系暨土木與防災研究所 Khoa nghiên cứu xây dựng và phòng chống thiên tai |
● | ● | ● | |
設計暨管理學院 Học viện thiết kế và quản |
經營管理系服務與科技管理碩士班 Department of Business Management Khoa quản trị kinh doanh dịch vụ và công nghệ |
● | ● | |
商品與遊戲設計系 Department of Product and Game Design Khoa thiết kế sản phảm và trò chơi |
● | |||
生活科技學院 Học viện khoa học và đời |
美容系暨美容科技研究所 Department of Beauty Science Graduate Institute of Beauty Technology
Khoa làm đẹp và nghiên cứu công nghệ làm đẹp |
● | ● | |
運動健康與休閒系 Khoa thể thao sức khỏe và giải trí |
● | |||
觀光系 Khoa du lịch |
● | ● | ||
招生名額Enrolment Quota số lượng tuyển sinh |
Master | Bachelor | 1+4 Program | |
0 | 25 | 30 | ||
本校各系於當學年度核定招生總名額內,有本國學生未招足情形者,得以外國學生名額補足。Chienkuo Technology University may admit international students to take up places at the above departments available to local students within the approved admission quota for that academic year which remain vacant. Nếu tổng số sinh viên trong nước trong chỉ tiêu tuyển sinh được phê duyệt cho năm học không đủ, chỉ tiêu sinh viên nước ngoài có thể được sử dụng để bù vào số chênh lệch. |
||||
申請人不具中文能力TOCFL A2證明時,請申請國際專修部1+4年華語先修課程先接學士課程。 Sinh viên tại thời điểm đăng ký không có bằng tocfl A2, mời chuyển qua đăng ký lớp chuyên ban quốc [1+4] ( hệ đại học dự bị) |
聯絡E-mail: oia-register@ctu.edu.tw / ![]() TEL:+886-47116392 / +886-47111111ext.1724~1728 |
|