2022-2023入學申請應繳資料 Hồ sơ đăng ký xin nhập học

2022-2023Chương trình học & Ngôn ngữ giảng dạy 

2022-2023入學申請應繳資料

Hồ sơ đăng ký xin nhập học :

  1. 入學申請表 Completed Application form for admission (Please attach one 2-inch passport photo)Attachment2
    Đơn xin nhập học
  1. 外國學生申請人在臺就學檢核表及切結書Attachment3

Checklist and Declaration for International Applicants Undertaking Studies in Taiwan
Bảng kiểm soát hồ sơ và đơn cam kết của người đăng ký (sinh viên nước ngoài)

  1. 身份資格聲明具結Declaration (Admission Application Affidavit) Attachment 4
    Đơn cam kết thân phận
  1. 文件切結書Affidavit (of admissions documents to be verified) Attachment5
    Đơn cam kết giấy tờ
  1. 經中華民國駐外館處驗證之畢業證書

Officially notified photocopy of the diploma (for application of bachelor program) or B.S./B.A. diploma (for application of master program)
Bằng tốt nghiệp đã được công chứng của văn phòng VH-KT Đài Bắc tại VN

  1. 經中華民國駐外館處驗證之成績單正本(英文或中文翻譯本)

Official transcripts of academic records in English or Chinese, which should be officially notified.
Học bạ đã được công chứng của văn phòng VH-KT Đài Bắc tại VN (dịch sang tiếng Trung hoăc tiếng Anh)

  1. 護照影本 (如有外僑居留證或其他合法居留身分證明文件者,請一併上傳;已申請喪失中華民國國籍者,請上傳相關證明文件)A photocopy of your valid passport (Individuals possessing ARC or other legal resident’s certificates, please provide a copy of ARC if there’s any; if you have applied for expatriation, please upload related proof document)
    Hộ chiếu bản photo (nếu có thẻ cư trú ngoại kiều hoặc giấy tờ cư trú hợp pháp khác xin vui lòng nộp kèm theo; Người đã bỏ quốc tịch Trung Hoa dân quốc xin vui lòng kèm theo giấy tờ minh chứng )
  1. 留學讀書計畫 Study plan / Statement of Purpose Attachment6
    Đơn kế họach học tập
  1. 個人資料授權查證同意書 Personal Data Collection Agreement (Authorization) Attachment 7
    Đơn đồng ý thụ quyền kiểm chứng dữ liệu cá nhân
  1. 語言能力證明Proof of Language Proficiency /   Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ
  1. 申請全中文授課課程者(中文為母語者除外),需繳交中文能力證明TOCFL/HSK
    Applicants applying for Chinese programs (except for Chinese native speakers) should submit a CEFR A2 Level or equivalent certificate.

Giấy tờ chứng minh năng lực ngôn ngữ :

  1. Người đăng ký học hoàn toàn bằng chương trình tiếng Trung cần phải nộp chứng chỉ tiếng Trung TOCFL/HSK
    申請產學專班須達TOCFL A1以上Học sinh đăng ký lớp chuyên ban VHVL , khả năng tiếng Hoa cần phải đạt  TOCFL A1 trở lên .
  2. 申請國際專修部【1+4年】華語先修課程,不具備華語能力,無須提供證明
    Đăng ký chương trình 1+4 chuyên tu khóa học tiếng Hoa trước đại học không cần cung cấp chứng chỉ tiếng Hoa.
  1. 推薦信函2 The Letters of Recommendation  (Every applicant needs to submit at least recommendation letter from a Chinese teaching teacher except those applicant whose mother language is Mandarin ) Attachment 8
    Thư giới thiệu -2 bản ( 1 bản của giáo viên tiếng Hoa)
  1. 財力證明書Financial statement
    Chứng minh tài chính

    A.限提供本人或三等親(父母、祖父母、兄弟姊妹)出具財力證明、匯款證明、獎學金證明;非本人之財力須另繳附親屬關係證明及申請入學資助者財力保證書。Either yourself or a third party (parents, grandparents, siblings) must provide proof of financial ability, the remittance certificate, and the scholarship certificate. If the financial resources are certified by a third-party, a certificate demonstrating the familial relationship and guarantor’s financial affidavit must be attached. 【Attachment 9】

Chỉ nhận chứng minh tài chính của người đăng ký học hoặc của ông bà cha mẹ anh chị em ruột thịt ,    đơn chứng minh chuyển khoản , chứng minh học bổng ; Nếu chứng minh tài chính không phải của người đăng ký học cần phải nộp kèm theo chứng minh quan hệ giữa đôi bên và đơn đảm bảo tài chính của  người chu cấp   【Attachment 9】

  1. 其他 Other documents as required by the individual case.
    Giấy tờ khác